Công Cụ Tính Thuế & Lương.
Công cụ tham khảo miễn phí cho doanh nghiệp và cá nhân tại Việt Nam — tính VAT, thuế thu nhập cá nhân và lương trong vài giây.
Chọn mức chuẩn hoặc nhập thuế suất tùy chỉnh.
Tính Ngược — đã có VAT → tách ra
Nếu số tiền nhập vào đã bao gồm VAT, phần dưới đây tách ra giá gốc chưa thuế và phần tiền thuế.
Mức Thuế Suất VAT tại Việt Nam
Lưu ý: Chỉ mang tính tham khảo. Thuế suất 8% áp dụng theo chính sách tạm thời. Xác nhận với cố vấn thuế có chuyên môn.
Đội ngũ cố vấn thuế của Forra hỗ trợ doanh nghiệp tại Việt Nam về VAT, TNCN, TNDN và tuân thủ pháp luật.
Không có giảm trừ. Thuế TNCN = 20% toàn bộ thu nhập tại Việt Nam. Không có giảm trừ gia cảnh hoặc bảo hiểm.
Diễn giải chi tiết
| Bậc | Thuế suất | Khoảng | Chịu thuế | Tiền thuế |
|---|
Thuế Suất TNCN theo Loại Thu Nhập
Tra cứu nhanh cho cá nhân cư trú và không cư trú.
| Loại thu nhập | Cư trú | Không cư trú |
|---|---|---|
| ĐẦU TƯ VỐN | ||
Cổ tức & lãi vay (không qua ngân hàng) Lãi tiết kiệm ngân hàng được miễn thuế TNCN | 5% | 5% |
Chuyển nhượng vốn góp (xác định được LN) Tính trên phần lợi nhuận | 20% | 2% giá CN |
Chuyển nhượng vốn góp (không xác định LN) Tính trên giá chuyển nhượng | 2% | 2% |
Chuyển nhượng chứng khoán Mỗi giao dịch, tính trên giá chuyển nhượng | 0.1% | 0.1% |
| BẤT ĐỘNG SẢN | ||
Chuyển nhượng bất động sản Tính trên giá chuyển nhượng. Gia đình ruột được miễn. | 2% | 2% |
Cho thuê bất động sản Tính trên doanh thu vượt 500.000.000 ₫/năm | 5% | 5% |
| THU NHẬP KHÁC | ||
Trúng thưởng (xổ số, khuyến mại…) Tính trên phần vượt 20.000.000 ₫/lần. | 10% | 10% |
Thừa kế & quà tặng (chứng khoán, BĐS…) Trên phần vượt 20.000.000 ₫. Gia đình ruột được miễn. | 10% | 10% |
Bản quyền, chuyển giao công nghệ, nhượng quyền Tính trên phần vượt 10.000.000 ₫/hợp đồng | 5% | 5% |
Thu nhập dịch vụ không có HĐLĐ (≥ 2.000.000 ₫) Khấu trừ tại nguồn. Phải quyết toán TNCN cuối năm. | 10% | 20% cố định |
| KINH DOANH — Hộ / Cá nhân | ||
|
• Doanh thu ≤ 500 triệu/năm — Miễn thuế TNCN
• Doanh thu 500 triệu – 3 tỷ/năm — 0,5%–5% theo ngành
• Doanh thu 3–50 tỷ/năm — 17% thu nhập ròng
• Doanh thu > 50 tỷ/năm — 20% thu nhập ròng
| ||
Chỉ mang tính tham khảo. Nghĩa vụ thuế phụ thuộc vào hoàn cảnh cụ thể, hiệp định tránh đánh thuế hai lần và quyết toán thuế hàng năm.
Biểu Thuế TNCN 2026 (Cư Trú)
| Thu nhập/tháng | Thuế suất |
|---|---|
| ≤ 10.000.000 ₫ | 5% |
| 10tr – 30tr ₫ | 10% |
| 30tr – 60tr ₫ | 20% |
| 60tr – 100tr ₫ | 30% |
| > 100tr ₫ | 35% |
Cá nhân không cư trú: 20% cố định. Không có giảm trừ.
Giảm Trừ Gia Cảnh (Cư Trú)
Lưu ý: Chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ tư vấn thuế của Forra để được hỗ trợ cụ thể.
Forra hỗ trợ đăng ký mã số thuế, quyết toán thuế TNCN hàng năm và tuân thủ pháp luật tại Việt Nam.
Phổ biến nhất — BHXH tính trên toàn bộ lương Gross (áp trần theo luật).
Các khoản khấu trừ của người lao động
| Lương Gross | — |
| Bảo hiểm xã hội — BHXH (8%) | — |
| Bảo hiểm y tế — BHYT (1.5%) | — |
| Bảo hiểm thất nghiệp — BHTN (1%) | — |
| Thu nhập trước thuế | — |
| Giảm trừ gia cảnh bản thân | — |
| Giảm trừ người phụ thuộc | — |
| Thu nhập chịu thuế | — |
| Thuế thu nhập cá nhân — TNCN | — |
| Lương Net (thực nhận) | — |
| Bậc Thuế | Thuế Suất | Chịu Thuế | Tiền Thuế |
|---|
| Khoản Mục | Số Tiền |
|---|---|
| Lương Gross | — |
| BHXH (17%) | — |
| Tai nạn LĐ & bệnh nghề nghiệp (0.5%) | — |
| BHYT (3%) | — |
| BHTN (1%) | — |
| Tổng chi phí doanh nghiệp phải trả | — |
Tỷ Lệ Bảo Hiểm 2026
Biểu Thuế TNCN 2026
Lưu ý: Chỉ mang tính tham khảo. Kết quả thực tế có thể khác tùy theo điều khoản hợp đồng, phụ cấp và chính sách công ty.
Forra quản lý toàn bộ bảng lương, BHXH, quyết toán thuế TNCN và tuân thủ pháp luật cho doanh nghiệp FDI tại Việt Nam.